Từ vựng
尽力 (じんりょく, jinryoku) nghĩa là gì?
尽力 (じんりょく, jinryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là nỗ lực, dốc sức, ra công giúp đỡ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんりょく |
|---|
| Romaji | jinryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
尽力じんりょく
jinryoku
nỗ lực, dốc sức, ra công giúp đỡ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ nỗ lực, dốc sức, ra công giúp đỡefforts; exertion; endeavour