就航 (しゅうこう, shuukou) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa vào khai thác tuyến, bắt đầu chạy tuyến.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
しゅうこう
Romaji
shuukou
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
就航しゅうこう
shuukou
đưa vào khai thác tuyến, bắt đầu chạy tuyến
1danh từ · động từ (+する) · tự động từđưa vào khai thác tuyến, bắt đầu chạy tuyếnentering service (on a route; of a plane or ship); going into commission; being in service