Từ vựng
就労 (しゅうろう, shuurou) nghĩa là gì?
就労 (しゅうろう, shuurou) trong tiếng Nhật nghĩa là đi làm, có việc làm, lao động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうろう |
|---|
| Romaji | shuurou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
就労しゅうろう
shuurou
đi làm, có việc làm, lao động
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ đi làm, có việc làm, lao độngworking; being employed; being hired