Từ vựng
小声 (こごえ, kogoe) nghĩa là gì?
小声 (こごえ, kogoe) trong tiếng Nhật nghĩa là giọng nói khẽ, tiếng thì thầm nhỏ nhẹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こごえ |
|---|
| Romaji | kogoe |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
小声こごえ
kogoe
giọng nói khẽ, tiếng thì thầm nhỏ nhẹ
- 1danh từ · tính từ の giọng nói khẽ, tiếng thì thầm nhỏ nhẹlow voice; whisper