Từ vựng
小型 (こがた, kogata) nghĩa là gì?
小型 (こがた, kogata) trong tiếng Nhật nghĩa là cỡ nhỏ, quy mô nhỏ, thu nhỏ; nhỏ bé, tí hon.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こがた |
|---|
| Romaji | kogata |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
小型こがた
kogata
cỡ nhỏ, quy mô nhỏ, thu nhỏ; nhỏ bé, tí hon
- 1tính từ の · danh từ cỡ nhỏ, quy mô nhỏ, thu nhỏsmall-sized; small-scale; miniature
- 2tính từ の · danh từ nhỏ bé, tí honsmall; little; tiny
Còn viết: 小形