Từ vựng
射程 (しゃてい, shatei) nghĩa là gì?
射程 (しゃてい, shatei) trong tiếng Nhật nghĩa là tầm bắn, tầm phóng.
| Cách đọc | しゃてい |
|---|---|
| Romaji | shatei |
| Từ loại | danh từ |
射程しゃてい
shatei
tầm bắn, tầm phóng
- 1danh từ tầm bắn, tầm phóngrange (of a rifle, missile, etc.)
Từ vựng
射程 (しゃてい, shatei) trong tiếng Nhật nghĩa là tầm bắn, tầm phóng.
| Cách đọc | しゃてい |
|---|---|
| Romaji | shatei |
| Từ loại | danh từ |
tầm bắn, tầm phóng