Từ vựng
専属 (せんぞく, senzoku) nghĩa là gì?
専属 (せんぞく, senzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là trực thuộc riêng, thuộc độc quyền, chuyên trách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんぞく |
|---|
| Romaji | senzoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
専属せんぞく
senzoku
trực thuộc riêng, thuộc độc quyền, chuyên trách
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ trực thuộc riêng, thuộc độc quyền, chuyên tráchexclusive; attached to; specialist