Từ vựng
対象外 (たいしょうがい, taishougai) nghĩa là gì?
対象外 (たいしょうがい, taishougai) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoài đối tượng, không thuộc diện áp dụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいしょうがい |
|---|
| Romaji | taishougai |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
対象外たいしょうがい
taishougai
ngoài đối tượng, không thuộc diện áp dụng
- 1tính từ の · danh từ ngoài đối tượng, không thuộc diện áp dụngoutside the scope (of); exempt (from); ineligible (for)