Từ vựng
寡黙 (かもく, kamoku) nghĩa là gì?
寡黙 (かもく, kamoku) trong tiếng Nhật nghĩa là ít nói, kiệm lời, trầm lặng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かもく |
|---|
| Romaji | kamoku |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
寡黙かもく
kamoku
ít nói, kiệm lời, trầm lặng
- 1tính từ -na · danh từ ít nói, kiệm lời, trầm lặnguntalkative; quiet; taciturn