Từ vựng
寡占 (かせん, kasen) nghĩa là gì?
寡占 (かせん, kasen) trong tiếng Nhật nghĩa là (kinh tế học) sự độc quyền nhóm, sự thao túng thị trường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かせん |
|---|
| Romaji | kasen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
寡占かせん
kasen
(kinh tế học) sự độc quyền nhóm, sự thao túng thị trường
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (kinh tế học) sự độc quyền nhóm, sự thao túng thị trườngoligopoly; control of a market