Từ vựng
寝言 (ねごと, negoto) nghĩa là gì?
寝言 (ねごと, negoto) trong tiếng Nhật nghĩa là lời nói mớ khi đang ngủ; lời nói nhảm nhí, chuyện vớ vẩn không thực tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねごと |
|---|
| Romaji | negoto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
寝言ねごと
negoto
lời nói mớ khi đang ngủ; lời nói nhảm nhí, chuyện vớ vẩn không thực tế
- 1danh từ lời nói mớ khi đang ngủtalking in one's sleep; somniloquy
- 2danh từ · tính từ の lời nói nhảm nhí, chuyện vớ vẩn không thực tếnonsense; gibberish