Từ vựng
寝相 (ねぞう, nezou) nghĩa là gì?
寝相 (ねぞう, nezou) trong tiếng Nhật nghĩa là tư thế nằm khi đang ngủ.
| Cách đọc | ねぞう |
|---|---|
| Romaji | nezou |
| Từ loại | danh từ |
寝相ねぞう
nezou
tư thế nằm khi đang ngủ
- 1danh từ tư thế nằm khi đang ngủsleeping posture
Từ vựng
寝相 (ねぞう, nezou) trong tiếng Nhật nghĩa là tư thế nằm khi đang ngủ.
| Cách đọc | ねぞう |
|---|---|
| Romaji | nezou |
| Từ loại | danh từ |
tư thế nằm khi đang ngủ