Từ vựng
寝付く (ねつく, netsuku) nghĩa là gì?
寝付く (ねつく, netsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt đầu ngủ, đi vào giấc ngủ; nằm liệt giường do bệnh tật.
| Cách đọc | ねつく |
|---|---|
| Romaji | netsuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
寝付くねつく
netsuku
bắt đầu ngủ, đi vào giấc ngủ; nằm liệt giường do bệnh tật
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ bắt đầu ngủ, đi vào giấc ngủto go to bed; to go to sleep; to fall asleep
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ nằm liệt giường do bệnh tậtto be laid up (with a cold); to be ill in bed
Còn viết: 寝つく