Từ vựng
富士山 (ふじさん, fujisan) nghĩa là gì?
富士山 (ふじさん, fujisan) trong tiếng Nhật nghĩa là núi Phú Sĩ.
| Cách đọc | ふじさん |
|---|---|
| Romaji | fujisan |
| Từ loại | danh từ |
富士山ふじさん
fujisan
núi Phú Sĩ
- 1danh từ núi Phú SĩMount Fuji; Mt. Fuji; Fujiyama
Còn viết: 不二山、不尽山
Từ vựng
富士山 (ふじさん, fujisan) trong tiếng Nhật nghĩa là núi Phú Sĩ.
| Cách đọc | ふじさん |
|---|---|
| Romaji | fujisan |
| Từ loại | danh từ |
núi Phú Sĩ
Còn viết: 不二山、不尽山