Từ vựng
密着 (みっちゃく, mitchaku) nghĩa là gì?
密着 (みっちゃく, mitchaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bám chặt, sự dính sát khít vào nhau không có kẽ hở; sự gắn bó mật thiết, sự liên quan sát sườn; (nhiếp ảnh) kỹ thuật in ảnh tiếp xúc trực tiếp từ phim âm bản.
| Cách đọc | みっちゃく |
|---|---|
| Romaji | mitchaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
密着みっちゃく
mitchaku
sự bám chặt, sự dính sát khít vào nhau không có kẽ hở; sự gắn bó mật thiết, sự liên quan sát sườn; (nhiếp ảnh) kỹ thuật in ảnh tiếp xúc trực tiếp từ phim âm bản
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bám chặt, sự dính sát khít vào nhau không có kẽ hởclose adhesion; sticking firmly (to); being glued (to)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự gắn bó mật thiết, sự liên quan sát sườnrelating closely (to); having relevance (to)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (nhiếp ảnh) kỹ thuật in ảnh tiếp xúc trực tiếp từ phim âm bảncontact printing