Từ vựng
家裁 (かさい, kasai) nghĩa là gì?
家裁 (かさい, kasai) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) Tòa án Gia đình.
| Cách đọc | かさい |
|---|---|
| Romaji | kasai |
| Từ loại | danh từ |
家裁かさい
kasai
(viết tắt) Tòa án Gia đình
- 1danh từ (viết tắt) Tòa án Gia đìnhfamily court
Từ vựng
家裁 (かさい, kasai) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) Tòa án Gia đình.
| Cách đọc | かさい |
|---|---|
| Romaji | kasai |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) Tòa án Gia đình