Từ vựng
実質 (じっしつ, jisshitsu) nghĩa là gì?
実質 (じっしつ, jisshitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là thực chất, bản chất cốt lõi; thực chất, cốt lõi, thực tế; về thực chất, trên thực tế; (giải phẫu học) nhu mô.
| Cách đọc | じっしつ |
|---|---|
| Romaji | jisshitsu |
| Từ loại | danh từ |
実質じっしつ
jisshitsu
thực chất, bản chất cốt lõi; thực chất, cốt lõi, thực tế; về thực chất, trên thực tế; (giải phẫu học) nhu mô
- 1danh từ thực chất, bản chất cốt lõisubstance; essence
- 2tính từ の thực chất, cốt lõi, thực tếsubstantive; substantial; essential
- 3trạng từ về thực chất, trên thực tếin essence; in effect; essentially
- 4danh từ (giải phẫu học) nhu môparenchyma