Từ vựng
実話 (じつわ, jitsuwa) nghĩa là gì?
実話 (じつわ, jitsuwa) trong tiếng Nhật nghĩa là câu chuyện có thật.
| Cách đọc | じつわ |
|---|---|
| Romaji | jitsuwa |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
実話じつわ
jitsuwa
câu chuyện có thật
- 1danh từ · tính từ の câu chuyện có thậttrue story
Từ vựng
実話 (じつわ, jitsuwa) trong tiếng Nhật nghĩa là câu chuyện có thật.
| Cách đọc | じつわ |
|---|---|
| Romaji | jitsuwa |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
câu chuyện có thật