Từ vựng
実証 (じっしょう, jisshou) nghĩa là gì?
実証 (じっしょう, jisshou) trong tiếng Nhật nghĩa là chứng minh thực tế, kiểm chứng thực nghiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じっしょう |
|---|
| Romaji | jisshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ の |
|---|
実証じっしょう
jisshou
chứng minh thực tế, kiểm chứng thực nghiệm
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の chứng minh thực tế, kiểm chứng thực nghiệmdemonstration; verification; substantiation