Từ vựng
実地 (じっち, jitchi) nghĩa là gì?
実地 (じっち, jitchi) trong tiếng Nhật nghĩa là thực tế, thực hành, thực tiễn; thực địa, hiện trường, tại chỗ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じっち |
|---|
| Romaji | jitchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
実地じっち
jitchi
thực tế, thực hành, thực tiễn; thực địa, hiện trường, tại chỗ
- 1danh từ thực tế, thực hành, thực tiễnpractice (as opposed to theory); actual practice
- 2danh từ thực địa, hiện trường, tại chỗactual site; (at) the scene; (on) the spot