Từ vựng
実務 (じつむ, jitsumu) nghĩa là gì?
実務 (じつむ, jitsumu) trong tiếng Nhật nghĩa là công việc thực tế, nghiệp vụ thực tiễn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じつむ |
|---|
| Romaji | jitsumu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
実務じつむ
jitsumu
công việc thực tế, nghiệp vụ thực tiễn
- 1danh từ công việc thực tế, nghiệp vụ thực tiễn(practical) business; business practice; business affairs