Từ vựng
宝庫 (ほうこ, houko) nghĩa là gì?
宝庫 (ほうこ, houko) trong tiếng Nhật nghĩa là kho báu, nhà kho chứa bảo vật; kho tàng, nguồn dồi dào phong phú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうこ |
|---|
| Romaji | houko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
宝庫ほうこ
houko
kho báu, nhà kho chứa bảo vật; kho tàng, nguồn dồi dào phong phú
- 1danh từ kho báu, nhà kho chứa bảo vậttreasury; treasure house; storehouse
- 2danh từ kho tàng, nguồn dồi dào phong phútreasure trove; rich source (of)