Từ vựng
定着 (ていちゃく, teichaku) nghĩa là gì?
定着 (ていちゃく, teichaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bám chắc, gắn cố định vào một chỗ; sự ăn sâu, bén rễ, đi vào nề nếp; (nhiếp ảnh) sự định hình, sự cố định ảnh.
| Cách đọc | ていちゃく |
|---|---|
| Romaji | teichaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
定着ていちゃく
teichaku
sự bám chắc, gắn cố định vào một chỗ; sự ăn sâu, bén rễ, đi vào nề nếp; (nhiếp ảnh) sự định hình, sự cố định ảnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bám chắc, gắn cố định vào một chỗ, sự bám dínhsticking (in one place, position, etc.); settling; fixing
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ăn sâu, bén rễ, đi vào nề nếpbecoming established (of a custom, system, etc.); taking hold; taking root
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (nhiếp ảnh) sự định hình, sự cố định ảnhfixation; fixing