Từ vựng
定率 (ていりつ, teiritsu) nghĩa là gì?
定率 (ていりつ, teiritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ cố định, mức cố định.
| Cách đọc | ていりつ |
|---|---|
| Romaji | teiritsu |
| Từ loại | danh từ |
定率ていりつ
teiritsu
tỷ lệ cố định, mức cố định
- 1danh từ tỷ lệ cố định, mức cố địnhfixed rate
Từ vựng
定率 (ていりつ, teiritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tỷ lệ cố định, mức cố định.
| Cách đọc | ていりつ |
|---|---|
| Romaji | teiritsu |
| Từ loại | danh từ |
tỷ lệ cố định, mức cố định