Từ vựng
定時 (ていじ, teiji) nghĩa là gì?
定時 (ていじ, teiji) trong tiếng Nhật nghĩa là giờ cố định, giờ quy định, đúng giờ; khoảng thời gian được ấn định.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていじ |
|---|
| Romaji | teiji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
定時ていじ
teiji
giờ cố định, giờ quy định, đúng giờ; khoảng thời gian được ấn định
- 1danh từ giờ cố định, giờ quy định, đúng giờfixed time; regular time; scheduled time
- 2danh từ khoảng thời gian được ấn địnhfixed period; scheduled period