Từ vựng
安住 (あんじゅう, anjuu) nghĩa là gì?
安住 (あんじゅう, anjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sống yên ổn, an cư; an phận, bằng lòng với vị trí hiện tại.
| Cách đọc | あんじゅう |
|---|---|
| Romaji | anjuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
安住あんじゅう
anjuu
sống yên ổn, an cư; an phận, bằng lòng với vị trí hiện tại
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sống yên ổn, an cưliving in peace; living a quiet life
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ an phận, bằng lòng với vị trí hiện tạibeing content with one's present position; being satisfied with one's lot