Từ vựng
学童 (がくどう, gakudou) nghĩa là gì?
学童 (がくどう, gakudou) trong tiếng Nhật nghĩa là học sinh tiểu học, trẻ em độ tuổi đi học; (viết tắt) dịch vụ trông giữ trẻ tiểu học sau giờ học.
| Cách đọc | がくどう |
|---|---|
| Romaji | gakudou |
| Từ loại | danh từ |
学童がくどう
gakudou
học sinh tiểu học, trẻ em độ tuổi đi học; (viết tắt) dịch vụ trông giữ trẻ tiểu học sau giờ học
- 1danh từ học sinh tiểu học, trẻ em độ tuổi đi họcschoolchild; pupil
- 2danh từ (viết tắt) dịch vụ trông giữ trẻ tiểu học sau giờ họcafter-school childcare