Từ vựng
学割 (がくわり, gakuwari) nghĩa là gì?
学割 (がくわり, gakuwari) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) chương trình giảm giá dành cho học sinh sinh viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくわり |
|---|
| Romaji | gakuwari |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
学割がくわり
gakuwari
(viết tắt) chương trình giảm giá dành cho học sinh sinh viên
- 1danh từ · tính từ の (viết tắt) chương trình giảm giá dành cho học sinh sinh viênstudent discount
Còn viết: 学割り