Từ vựng
奮発 (ふんぱつ, funpatsu) nghĩa là gì?
奮発 (ふんぱつ, funpatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự gắng sức, sự nỗ lực vượt bậc; việc mạnh tay chi tiền, việc chi tiêu hào phóng.
| Cách đọc | ふんぱつ |
|---|---|
| Romaji | funpatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
奮発ふんぱつ
funpatsu
sự gắng sức, sự nỗ lực vượt bậc; việc mạnh tay chi tiền, việc chi tiêu hào phóng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự gắng sức, sự nỗ lực vượt bậcstrenuous efforts; exerting oneself; stirring oneself up
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc mạnh tay chi tiền, việc chi tiêu hào phóngsplurge; spending extravagantly (on); treating oneself (to)