Từ vựng
奉公 (ほうこう, houkou) nghĩa là gì?
奉公 (ほうこう, houkou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc đi ở giúp việc hoặc học nghề ăn ở tại nhà chủ; việc phụng sự nhà nước, nghĩa vụ công.
| Cách đọc | ほうこう |
|---|---|
| Romaji | houkou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
奉公ほうこう
houkou
việc đi ở giúp việc hoặc học nghề ăn ở tại nhà chủ; việc phụng sự nhà nước, nghĩa vụ công
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc đi ở giúp việc hoặc học nghề ăn ở tại nhà chủlive-in domestic service; live-in apprenticeship
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc phụng sự nhà nước, nghĩa vụ côngpublic duty; public service