Từ vựng
天寿 (てんじゅ, tenju) nghĩa là gì?
天寿 (てんじゅ, tenju) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi thọ tự nhiên trời ban.
| Cách đọc | てんじゅ |
|---|---|
| Romaji | tenju |
| Từ loại | danh từ |
天寿てんじゅ
tenju
tuổi thọ tự nhiên trời ban
- 1danh từ tuổi thọ tự nhiên trời bannatural span of life
Từ vựng
天寿 (てんじゅ, tenju) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi thọ tự nhiên trời ban.
| Cách đọc | てんじゅ |
|---|---|
| Romaji | tenju |
| Từ loại | danh từ |
tuổi thọ tự nhiên trời ban