Từ vựng
大海 (たいかい, taikai) nghĩa là gì?
大海 (たいかい, taikai) trong tiếng Nhật nghĩa là đại dương, biển lớn, biển khơi; mẫu hoa văn vải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいかい |
|---|
| Romaji | taikai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
大海たいかい
taikai
đại dương, biển lớn, biển khơi; mẫu hoa văn vải
- 1danh từ đại dương, biển lớn, biển khơiocean; large sea
- 2danh từ mẫu hoa văn vảifabric pattern