Từ vựng
大河 (たいが, taiga) nghĩa là gì?
大河 (たいが, taiga) trong tiếng Nhật nghĩa là sông lớn, đại hà.
| Cách đọc | たいが |
|---|---|
| Romaji | taiga |
| Từ loại | danh từ |
大河たいが
taiga
sông lớn, đại hà
- 1danh từ sông lớn, đại hàlarge river
Từ vựng
大河 (たいが, taiga) trong tiếng Nhật nghĩa là sông lớn, đại hà.
| Cách đọc | たいが |
|---|---|
| Romaji | taiga |
| Từ loại | danh từ |
sông lớn, đại hà