Từ vựng
大掛かり (おおがかり, oogakari) nghĩa là gì?
大掛かり (おおがかり, oogakari) trong tiếng Nhật nghĩa là quy mô lớn, công phu đồ sộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おおがかり |
|---|
| Romaji | oogakari |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
大掛かりおおがかり
oogakari
quy mô lớn, công phu đồ sộ
- 1tính từ -na · danh từ quy mô lớn, công phu đồ sộlarge-scale
Còn viết: 大がかり、大掛り