Từ vựng
大和 (やまと, yamato) nghĩa là gì?
大和 (やまと, yamato) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sử) nước Nhật cổ đại, vương quốc Yamato; xứ Yamato, vùng đất nay thuộc tỉnh Nara; thiết giáp hạm Yamato.
| Cách đọc | やまと |
|---|---|
| Romaji | yamato |
| Từ loại | danh từ |
大和やまと
yamato
(lịch sử) nước Nhật cổ đại, vương quốc Yamato; xứ Yamato, vùng đất nay thuộc tỉnh Nara; thiết giáp hạm Yamato
- 1danh từ (lịch sử) nước Nhật cổ đại, vương quốc Yamato(ancient) Japan; Yamato kingdom; state of Yamato
- 2danh từ (lịch sử) xứ Yamato, vùng đất nay thuộc tỉnh NaraYamato (former province located in present-day Nara Prefecture)
- 3danh từ (lịch sử) thiết giáp hạm YamatoYamato (battleship)
Còn viết: 倭