Từ vựng
夢想 (むそう, musou) nghĩa là gì?
夢想 (むそう, musou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự mộng tưởng, sự mơ tưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むそう |
|---|
| Romaji | musou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
夢想むそう
musou
sự mộng tưởng, sự mơ tưởng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự mộng tưởng, sự mơ tưởngdream; vision; reverie