Từ vựng
多額 (たがく, tagaku) nghĩa là gì?
多額 (たがく, tagaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khoản tiền lớn, số tiền khổng lồ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たがく |
|---|
| Romaji | tagaku |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
多額たがく
tagaku
khoản tiền lớn, số tiền khổng lồ
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ khoản tiền lớn, số tiền khổng lồlarge (amount of money); huge; hefty