Từ vựng
多重 (たじゅう, tajuu) nghĩa là gì?
多重 (たじゅう, tajuu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiều tầng, nhiều lớp chồng lên nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たじゅう |
|---|
| Romaji | tajuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, tính từ -na |
|---|
多重たじゅう
tajuu
nhiều tầng, nhiều lớp chồng lên nhau
- 1danh từ · tính từ の · tính từ -na nhiều tầng, nhiều lớp chồng lên nhaumultiple; multiplex