Từ vựng
外資 (がいし, gaishi) nghĩa là gì?
外資 (がいし, gaishi) trong tiếng Nhật nghĩa là vốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいし |
|---|
| Romaji | gaishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
外資がいし
gaishi
vốn nước ngoài, đầu tư nước ngoài
- 1danh từ vốn nước ngoài, đầu tư nước ngoàiforeign capital (e.g. in a company); foreign investment