Từ vựng
外米 (がいまい, gaimai) nghĩa là gì?
外米 (がいまい, gaimai) trong tiếng Nhật nghĩa là gạo nhập khẩu từ nước ngoài.
| Cách đọc | がいまい |
|---|---|
| Romaji | gaimai |
| Từ loại | danh từ |
外米がいまい
gaimai
gạo nhập khẩu từ nước ngoài
- 1danh từ gạo nhập khẩu từ nước ngoàiforeign rice
Từ vựng
外米 (がいまい, gaimai) trong tiếng Nhật nghĩa là gạo nhập khẩu từ nước ngoài.
| Cách đọc | がいまい |
|---|---|
| Romaji | gaimai |
| Từ loại | danh từ |
gạo nhập khẩu từ nước ngoài