Từ vựng
外信 (がいしん, gaishin) nghĩa là gì?
外信 (がいしん, gaishin) trong tiếng Nhật nghĩa là tin tức điện tín từ nước ngoài, liên lạc đối ngoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいしん |
|---|
| Romaji | gaishin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
外信がいしん
gaishin
tin tức điện tín từ nước ngoài, liên lạc đối ngoại
- 1danh từ tin tức điện tín từ nước ngoài, liên lạc đối ngoạiexternal communication