Từ vựng
外付け (そとづけ, sotozuke) nghĩa là gì?
外付け (そとづけ, sotozuke) trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) gắn ngoài, lắp rời bên ngoài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そとづけ |
|---|
| Romaji | sotozuke |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, động từ (+する) |
|---|
外付けそとづけ
sotozuke
(máy tính) gắn ngoài, lắp rời bên ngoài
- 1tính từ の · danh từ · động từ (+する) (máy tính) gắn ngoài, lắp rời bên ngoàiexternal (hard drive, disk drive, etc.)
Còn viết: 外付