Từ vựng
夏季 (かき, kaki) nghĩa là gì?
夏季 (かき, kaki) trong tiếng Nhật nghĩa là mùa hè, mùa hạ.
| Cách đọc | かき |
|---|---|
| Romaji | kaki |
| Từ loại | danh từ |
夏季かき
kaki
mùa hè, mùa hạ
- 1danh từ mùa hè, mùa hạsummer season; summer; summertime
Từ vựng
夏季 (かき, kaki) trong tiếng Nhật nghĩa là mùa hè, mùa hạ.
| Cách đọc | かき |
|---|---|
| Romaji | kaki |
| Từ loại | danh từ |
mùa hè, mùa hạ