Từ vựng
変造 (へんぞう, henzou) nghĩa là gì?
変造 (へんぞう, henzou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự sửa đổi trái phép, sự cạo sửa làm giả.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんぞう |
|---|
| Romaji | henzou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
変造へんぞう
henzou
sự sửa đổi trái phép, sự cạo sửa làm giả
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sửa đổi trái phép, sự cạo sửa làm giảalteration; defacement; debasement