Từ vựng
壇上 (だんじょう, danjou) nghĩa là gì?
壇上 (だんじょう, danjou) trong tiếng Nhật nghĩa là trên bục, trên sân khấu, trên đàn tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんじょう |
|---|
| Romaji | danjou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
壇上だんじょう
danjou
trên bục, trên sân khấu, trên đàn tế
- 1danh từ trên bục, trên sân khấu, trên đàn tếon a stage; on a platform; on an altar