Từ vựng
墓参り (はかまいり, hakamairi) nghĩa là gì?
墓参り (はかまいり, hakamairi) trong tiếng Nhật nghĩa là viếng mộ, tảo mộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はかまいり |
|---|
| Romaji | hakamairi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
墓参りはかまいり
hakamairi
viếng mộ, tảo mộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ viếng mộ, tảo mộvisit to a grave
Còn viết: 墓参