Từ vựng
境目 (さかいめ, sakaime) nghĩa là gì?
境目 (さかいめ, sakaime) trong tiếng Nhật nghĩa là ranh giới, đường phân cách, mốc chuyển giao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さかいめ |
|---|
| Romaji | sakaime |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
境目さかいめ
sakaime
ranh giới, đường phân cách, mốc chuyển giao
- 1danh từ ranh giới, đường phân cách, mốc chuyển giaoborderline; boundary
Còn viết: 境い目