Từ vựng
境地 (きょうち, kyouchi) nghĩa là gì?
境地 (きょうち, kyouchi) trong tiếng Nhật nghĩa là cảnh giới tâm hồn, trạng thái tinh thần; lĩnh vực hoạt động; cảnh ngộ, hoàn cảnh sống; vùng đất, miền đất.
| Cách đọc | きょうち |
|---|---|
| Romaji | kyouchi |
| Từ loại | danh từ |
境地きょうち
kyouchi
cảnh giới tâm hồn, trạng thái tinh thần; lĩnh vực hoạt động; cảnh ngộ, hoàn cảnh sống; vùng đất, miền đất
- 1danh từ cảnh giới tâm hồn, trạng thái tinh thầnstate (of mind); mental state; emotional condition
- 2danh từ lĩnh vực hoạt độngfield (of activity)
- 3danh từ cảnh ngộ, hoàn cảnh sốngone's lot; circumstance; situation in life
- 4danh từ vùng đất, miền đấtplace; region; area