Từ vựng
場外 (じょうがい, jougai) nghĩa là gì?
場外 (じょうがい, jougai) trong tiếng Nhật nghĩa là bên ngoài hội trường, ngoài khuôn viên sân đấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうがい |
|---|
| Romaji | jougai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
場外じょうがい
jougai
bên ngoài hội trường, ngoài khuôn viên sân đấu
- 1danh từ · tính từ の bên ngoài hội trường, ngoài khuôn viên sân đấuoutside the hall (or stadium, market, etc.); off the grounds; off the premises