Từ vựng
報復 (ほうふく, houfuku) nghĩa là gì?
報復 (ほうふく, houfuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trả đũa, sự báo thù, sự trả thù; (pháp luật) biện pháp trả đũa hợp pháp giữa các quốc gia.
| Cách đọc | ほうふく |
|---|---|
| Romaji | houfuku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
報復ほうふく
houfuku
sự trả đũa, sự báo thù, sự trả thù; (pháp luật) biện pháp trả đũa hợp pháp giữa các quốc gia
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự trả đũa, sự báo thù, sự trả thùretaliation; revenge; reprisal
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (pháp luật) biện pháp trả đũa hợp pháp giữa các quốc giaretorsion; retortion